Hotline: 0935 788 508Hỗ trợ: lienhe@phuocthinhpharmacy.io.vn
Trang chủ/Thuốc Không Kê Đơn /Thuốc dạ dày Ebysta Merap (20 gói x 10ml)
Thuốc dạ dày Ebysta Merap (20 gói x 10ml)

Thuốc dạ dày Ebysta Merap (20 gói x 10ml)

Còn hàngMã hiệu: THUOC-DA
5.000 ₫
5.100 ₫
-2% GIẢM
Đơn vị tính:

Mô tả sản phẩm

Thành phần hỗn dịch uống Ebysta

Mỗi 10ml chứa thành phần dược chất:

  • Sodium alginate 500mg
  • Calcium bicarbonate 160mg
  • Sodium bicarbonate 267mg
  • Thành phần tá dược: Carbopol 974P, sodium hydroxide, methyl parahydroxybenzoate, propyl parahydroxybenzoate, propylene glycol, sucralose, hương bạc hà, kolliphor RH40, nước tinh khiết.

Công dụng hỗn dịch uống Ebysta

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)

Điều trị trào ngược dạ dày thực quản, ợ nóng (ợ chua), đầy hơi liên quan đến sự trào ngược, ợ nóng trong khi mang thai, tất cả các trường hợp đau vùng thượng vị và phía sau xương ức chế liên quan đến trào ngược dạ dày.

Chống chỉ định (Trường hợp không được dùng thuốc này?)

Bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ có triệu chứng quá mẫn với thành phần dược chất và thành phần tá dược của thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)

  • Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau 7 ngày sử dụng, bệnh nhân cần được đánh giá lại tình trạng lâm sàng.\
  • Hàm lượng natri trong 10ml là 141mg (6,2mmol). Do đó cần tính toán phù hợp khi sử dụng ở bệnh nhân bị tăng canxi máu, lắng đọng canxi ở thận, sỏi canxi thận tái phát.\
  • Thuốc chứa methyl parahydroxybenzoat, propyl parahydroxybenzoat có thể gây dị ứng (phản ứng dị ứng muộn).

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)

Nên cân nhắc sử dụng Ebysta cách xa khoảng 2 giờ với các thuốc khác, đặc biệt là tetracyclines, digoxine, fluoroquinolone, muối sắt, ketoconazole, thuốc an thần, các hormon tuyến giáp, penicillamine, các thuốc trị cao huyết áp (atenolol, metoprolol, propanolol), glucocorticoid, chloroquine, biphosphonates (diphosphonates) và estramustine.

Cách dùng hỗn dịch uống Ebysta

Cách dùng

Thuốc sử dụng đường uống. Lắc kỹ thuốc trước khi sử dụng.

Liều dùng

Uống thuốc sau bữa ăn và trước khi đi ngủ (tối đa 4 lần/ngày).

  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Uống 10 - 20ml/lần.
  • Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: 5 - 10ml/lần.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi: Không khuyến cáo.

Lưu ý khi dùng hỗn dịch uống Ebysta

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Ebysta chống chỉ định trong các trường hợp sau:

Bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ có triệu chứng quá mẫn với thành phần dược chất và thành phần tá dược của thuốc

Thận trọng khi sử dụng

Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau 7 ngày sử dụng, bệnh nhân cần được đánh giá lại tình trạng lâm sàng.

Hàm lượng natri trong 10 ml là 141 mg (6,2 mmol). Do đó cần tính toán phù hợp khi sử dụng ở bệnh nhân có yêu cầu chế độ ăn kiêng muối như suy tim sung huyết và suy thận.

Hàm lượng calcium carbonate trong 10 ml là 160 mg (1,6 mmol). Cẩn thận trọng khi điều trị thuốc cho bệnh nhân bị tăng canxi máu, lắng đọng canxi thận, sỏi canxi thận tái phát.

Thuốc chứa methyl parahydroxybenzoat, propyl parahydroxybenzoat có thể gây dị ứng (phản ứng dị ứng muộn).

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

Phụ nữ có thai:

  • Các nghiên cứu lâm sàng và số liệu thu được từ lưu hành hỗn dịch uống chứa sodium alginate, calcium carbonate, sodium bicarbonate cho thấy thành phần hoạt tính của thuốc không gây dị tật hay độc tính trên thai nhi.
  • Thuốc có thể được sử dụng trong thai kì khi cần thiết

Phụ nữ cho con bú:

  • Không có ảnh hưởng nào của thành phần hoạt chất trên trẻ bú mẹ được ghi nhận khi mẹ sử dụng thuốc 
  • Thuốc có thể sử dụng được ở phụ nữ cho con bú

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Ebysta không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

Nên cân nhắc sử dụng Ebysta cách xa khoảng 2 giờ với các thuốc khác, đặc biệt là tetracyclines, digoxine, fluoroquinolone, muối sắt, ketoconazole, thuốc an thần, các hormon tuyến giáp, penicillanine, các thuốc trị cao huyết áp (atenolol, metoprolol propanolol, glucocorticoid, chloroquine, biphosphonates (diphosphonates) và estramustine/

Thông tin sản xuất

Quy cách đóng gói: Hộp 20 gói x 10ml

Bảo quản: Nơi khô, dưới 30°C.

Nơi sản xuất: Việt Nam

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Tập đoàn Merap

Thương hiệu: Merap